Thông tin ba công khai năm học 2014-2015

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân


PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH MINH THẠNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Minh Thạnh, ngày 15 tháng 10 năm 2014
 
THÔNG TIN
VỀ CÁN BỘ QUẢN LÝ, ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO
VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG NĂM HỌC 2014-2015


 
SốTT Nội dung Tổng số Hình thc tuyển dụng Trình độ đào tạo Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH TCCN Dưới TC
CN

 
Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên 52/39 52
 

 

 
30/24 7/6 10/7
 
5 /2
nhân viên:
(3BV, 2 PV) không qua đào tạo
I Cán bộ quản lý 3/1 3/1
 

 

 
2/1
 
1
 

 

 
Hiệu trưởng 1 1
 

 

 
1
 

 

 

 

 
Phó hiệu trưởng 2/1 2/1
 

 

 
1/1
 
1
 

 
II Giáo viên 41/32 41/32
 

 

 
27/22 7/6 7/4
 

 

 
Trong đó giáo viên chuyên biệt
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Dạy lớp 29/27 29/27
 

 

 
19/18 6/5 4/4
 

 

 
Mĩ thuật 1/1 1/1
 

 

 
1/1
 

 

 

 

 
Thể dục 2 2
 

 

 
1
 
1
 

 

 
Âm nhạc 1 1
 

 

 

 

 
1
 

 

 
Tiếng Anh 2/2 2/2
 

 

 
1/1 1/1
 

 

 

 
Tin học 1/1 1
 

 

 
1/1
 

 

 

 

 
PC-GD 1 1
 

 

 

 

 
1
 

 

 
TPT Đội 1/1 1/1
 

 

 
1/1
 

 

 

 
III Nhân viên 11/6 11/6
 

 

 
3/1
 
3/3
 

 

 
Nhân viên
Văn thư
1/1 1/1
 

 

 

 

 
1/1
 

 

 
Nhân viên
Kế toán
1/1 1/1
 

 

 

 

 
1/1
 

 

 
Thủ quĩ
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Nhân viên Y tế 1/1 1/1
 

 

 

 

 
1/1
 

 

 
Nhân viên
T.Viện
1/1 1/1
 

 

 
1/1
 

 

 

 

 
Nhân viên
T.Bị
1 1
 

 

 
1
 

 

 

 

 
QLCSDL 1 1
 

 

 
1
 

 

 

 

 
Nhân viên BV 3 3
 

 

 

 

 

 

 
BDNV-BV

 
Nhân viên PV 2/2 2/2
 

 

 

 

 

 

 
Không qua
đào tạo


HIỆU TRƯỞNG

 

PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH THẠNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Minh Thạnh, ngày 14 tháng 04 năm 2014

 

THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG

NĂM HỌC 2013-2014

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18 / 27

Số (m2)/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

18

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

03

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

17.400

25 m2 / hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

10.550

13.02 m2 / hs

VI

Tổng diện tích các phòng (m2)

3.025

 

 

Diện tích phòng học (m2) 8.0 x 6.0

48.0

1.60 m2 / hs

 

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

 

Diện tích thư viện, Thiết bị (m2)

56.0

 

 

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

 

Diện tích khối Hiệu bộ 10x6x2

120

 

 

Diện tích Y tế HĐ 3x2

6

 

 

Nhà để xe 12 x 6

72

 

 

Diện tích phòng khác (kho)(m2) 6 x 3

18

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

180

06

2

Khối lớp 2

150

05

3

Khối lớp 3

130

05

4

Khối lớp 4

110

05

5

Khối lớp 5

90

05

VIII

Tổng số máy tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Tivi

02

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/vật thể

01

 

5

Thiết bị khác: Máy chiếu projector

02

 

6

Đàn Organ

02

 

7

Máy Loptop

03

 

8

Máy vi tính văn phòng

07

 

9

Máy in

06

 

10

Máy Photocoppy

01

 

11

Loa (dạy học)

 

 

12

Loa (tay)

 

 

13

Loa (tổng hợp)

04

 

14

Amly

02

 

15

Bảng tương tác

1

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/04/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/03/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

STT

Nội dung

Số lượng

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

Đạt chuẩn vệ sinh *

02

 

02 / 02

 

0.17

 

Chưa đạt chuẩn sinh *

 

 

 

 

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Trường rào xây

 

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG





 
 
 
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
 
Thống kê truy cập
  •   Đang truy cập 2
 
  •   Hôm nay 42
  •   Tháng hiện tại 14,905
  •   Tổng lượt truy cập 515,050
 
Liên kết hữu ích
Trang thông tin điện tử huyện Dầu Tiếng
Bộ giáo dục
Phần mềm quản lý phổ cập Giáo dục
Oplypic Tiếng Anh
9 năm trong nghề, cô giáo tạo nên bất ngờ ở mỗi buổi họp PH
 
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?